BẢNG BÁO GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2026

🔨 Bạn đang tìm kiếm giải pháp cải tạo, sửa chữa nhà với chất lượng đảm bảo và chi phí hợp lý? Chúng tôi mang đến bảng báo giá chi tiết, minh bạch cho từng hạng mục từ đập phá, xây trát, ốp lát, chống thấm, lợp mái, điện nước đến thi công nội thất hoàn thiện.

✅ Báo giá rõ ràng, không phát sinh chi phí ẩn
✅ Thi công chuyên nghiệp, đảm bảo tiến độ
✅ Tư vấn tận tâm, khảo sát miễn phí

 

Dưới đây là bảng báo giá cải tạo sửa chữa nhà 2026

BẢNG CÔNG TÁC SỐ 1 – CÔNG TÁC ĐẬP PHÁ & THÁO DỠ

STT Tên Công Tác Đơn Vị Đơn Giá Vật Liệu (VND) Đơn Giá Nhân Công (VND) Thành Tiền (VND)
1 Đập phá bê tông m² 220 –
2 Đập tường gạch 110, tường 220 m²   160 –
3 Đục gạch nền cũ m² 120 –
4 Đục gạch ốp tường m² 130 –
5 Tháo dỡ mái ngói m² 150 –
6 Dóc tường nhà vệ sinh m² 120 –
7 Dóc tường nhà cũ m² 110 –
8 Tháo dỡ mái tôn m² 130 –
9 Đào đất m³ 560 –
10 Nâng nền m² 230 –

Bảng Công Tác Số 2 – Hạng Mục Cải Tạo, Sửa Chữa Nhà Bê Tông

STT Mô Tả Đơn Vị Vật Liệu (VND) Giá Nhân Công (VND) Thành Tiền (VND)
1 Bê tông lót móng đá 4×6 1,150,000 250,000  
2 Bê tông nền đá 1×2 mác 250 m³ 1,550,000 350,000  
3 Bê tông cột, dầm, sàn đá 1×2 mác 250 m³ 1,550,000 550,000
4 Ván khuôn m² 135,000 120,000  
5 Thép (khối lượng lớn 17.000đ/kg) kg 18,000 5,000  

Bảng Công Tác Số 3 – Hạng Mục Cải Tạo, Sửa Chữa Nhà Xây + Trát (Tô Tường)

STT Mô Tả Đơn Vị Vật Liệu (VND) Đơn Giá Nhân Công (VND) Thành Tiền (VND)
1 Xây tường 100mm gạch ống m² 133,000 90,000 
2 Xây tường 200mm gạch ống m² 265,000 180,000  
3 Xây tường 100mm gạch thẻ m² 255,000 195,000  
4 Trát tường (trong nhà) m² 55,000 115,000
5 Trát tường (ngoài nhà) m² 55,000 160000  

Bảng Công Tác Số 4 – Hạng Mục Cải Tạo, Sửa Chữa Nhà Ốp + Lát Gạch

STT Tên Công Tác Đơn Vị Đơn Giá Vật Liệu (VND) Đơn Giá Nhân Công (VND) Thành Tiền (VND)
1 Láng nền (Cán vữa nền nhà) chiều dày 2-4 cm m² 45,000 75,000
2 Láng nền (Cán vữa nền nhà) chiều dày 5-10 cm m² 120,000 125,000
3 Lát gạch (chưa bao gồm vật tư gạch) m² 25,000 150,000
4 Ốp gạch tường, nhà vệ sinh m² 25,000 150,000
5 Ốp gạch chân tường nhà ốp nổi (ốp chìm nhân hệ số 1.5) md 10,000 75,000

Bảng Công Tác Số 5 – Chống Thấm Sàn, Mái, Nhà Vệ Sinh

STT Tên Công Tác Đơn Vị Đơn Giá Vật Liệu (VND) Đơn Giá Nhân Công (VND) Thành Tiền (VND)
1 Thi công chống thấm sàn, tường, mái, ban công, bể, nhà vệ sinh m² 130,000 90,000 220,000

Bảng Công Tác Số 6 – Lợp Mái

STT Tên Công Tác Đơn Vị Đơn Giá Vật Liệu (VND) Đơn Giá Nhân Công (VND) Thành Tiền (VND)
1 Lợp mái ngói (chưa bao gồm vật tư) m² 85,000 120,000
2 Lợp mái tôn (chưa bao gồm vật tư) m² 30,000 50,000

Bảng Công Tác Số 7 – Cơi Nới Sàn Sắt I, Nhà Khung Sắt Mái Tôn

STT Tên Công Tác Đơn Vị Đơn Giá Vật Liệu (VND) Đơn Giá Nhân Công (VND) Thành Tiền (VND)
1 Cơi nới sàn I (Phụ thuộc vào yêu cầu vật liệu) m² 1,300,000 550,000
2 Cửa sắt, hoa sắt chuồng cọp m2 780.000 250.000

Bảng Công Tác Số 8 – Nhân Công Thi Công Điện Nước

STT Tên Công Tác Đơn Vị Đơn Giá Vật Liệu (VND) Đơn Giá Nhân Công (VND) Thành Tiền (VND)
1 Nhân công thi công điện m² 120,000  
2 Nhân công thi công nước (Tính theo phòng vệ sinh, phòng bếp) Phòng   2,500,000  

Bảng Công Tác Số 9 – Sơn Nhà, Sơn Tường (Sơn Nước + Sơn Dầu)

STT Tên Công Tác Đơn Vị Đơn Giá Vật Liệu (VND) Đơn Giá Nhân Công (VND) Thành Tiền (VND)
1 Sơn nội thất trong nhà (1 lớp lót, 2 lớp phủ)  Sơn Maxilite m² 65,000 65,000 130,000
2 Sơn ngoại thất ngoài nhà (1 lớp lót, 2 lớp phủ) Sơn Maxilite m² 85,000 85,000 170,000

Bảng Công Tác Số 10 – Trần, Vách Thạch Cao

STT Tên Công Tác Đơn Vị Đơn Giá Cải Tạo Sửa Chữa Nhà Ở (VND)
2 Trần thả khung xương Vĩnh Tường m² 160,000 – 170,000
3 Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan nội thất chống ẩm m² 180,000 – 195,000
4 Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm chống ẩm m² 195,000 – 215,000
5 Vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan m² 325,000 – 355,000

Bảng Công Tác Số 11 – Hạng Mục Cải Tạo, Sửa Chữa Nhà: Thi Công Nội Thất

STT Hạng Mục Đơn Vị Đơn Giá (VND)
1 Khung nhôm kính – Liên hệ trực tiếp
2 Tủ bếp (Diện tích mặt đáy) dài (m) Liên hệ trực tiếp
3 Giấy dán tường m² Liên hệ trực tiếp
4 Cửa lưới chống muỗi m² Liên hệ trực tiếp

Công Ty Cổ Phần Thủy Hưng Phát

Ghi Chú:

  • Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
  • Đơn giá có thể thay đổi đối với các công trình quy mô lớn, điều kiện thi công thuận lợi và vận chuyển vật tư bằng xe tải.
  • Đối với công trình có địa hình khó khăn (ngõ hẻm, ngõ sâu, khu vực chợ) hoặc quy mô nhỏ, chúng tôi sẽ tiến hành khảo sát cụ thể và báo giá chi tiết.
  • Để có đơn giá sửa chữa chính xác, cần thống nhất loại vật liệu, phương pháp thi công và khảo sát thực tế tại hiện trường với gia chủ.

💡 Thủy Hưng Phát đồng hành cùng bạn trong mọi công trình!

💎 Liên Hệ:

  • 👤 Phó Giám Đốc – Kỹ Sư: Phạm Xuân Thủy
  • 📞 Số Điện Thoại: 0949 319 769
  • 📍 Địa Chỉ: Số nhà 29, đường D27, khu phố 1, Phường Bình Dương, thành phố Hồ Chí Minh
  • 📧 Email: thuyhungphat68@gmail.com  

0949 319 769
Liên hệ Tư vấn